phá hại

Học thuật
Thân thiện
phá hại

Sâu phá hại những cây lúa non.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho bị thiệt hại, tổn hại một cách chủ ý hoặc do tác động xấu: Hành động làm hư hỏng, làm giảm giá trị hoặc gây tổn thất cho một đối tượng nào đó.
    • Làm cho suy yếu, hủy hoại cấu trúc hoặc chức năng: Tác động dẫn đến sự suy giảm nghiêm trọng hoặc phá vỡ trạng thái ban đầu của sự vật, hệ thống.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sâu bọ phá hại mùa màng, khiến nông dân thất thu. (Côn trùng gây hại cho mùa màng, khiến nông dân bị mất mùa.)
    • Những kẻ xấu cố tình phá hại tài sản công cộng. (Những người xấu cố ý làm hư hỏng tài sản công cộng.)
    • Vi-rút máy tính có thể phá hại toàn bộ dữ liệu trong hệ thống. (Vi-rút máy tính có thể hủy hoại toàn bộ dữ liệu trong hệ thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phá hại môi trường": chỉ hành động gây tổn thất nghiêm trọng đến môi trường tự nhiên.

    • Hành vi xả rác bừa bãi một dạng phá hại môi trường. (Hành vi xả rác bừa bãi một dạng gây hại cho môi trường.)
  • "phá hại an ninh": chỉ hành động làm suy yếu hoặc đe dọa sự an toàn, ổn định của một tổ chức hay quốc gia.

    • Tuyên truyền thông tin sai lệch có thể bị coi phá hại an ninh tư tưởng. (Tuyên truyền thông tin sai lệch có thể bị xem hành động làm suy yếu an ninh tư tưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Phá hoại (động từ): có nghĩa tương tự, thường nhấn mạnh tính chất cố ý, chủ đích làm hỏng.

    • Kẻ gian đã đột nhập phá hoại công trường. (Kẻ xấu đã đột nhập cố ý làm hư hại công trường.)
  • Tàn phá (động từ): nhấn mạnh mức độ hủy hoại rất lớn, nghiêm trọng, thường trên quy mô rộng.

    • Cơn bão đã tàn phá nhiều làng mạc. (Cơn bão đã hủy hoại nhiều làng mạc.)
  • Hủy hoại (động từ): làm cho mất đi hoàn toàn, hư hại không thể phục hồi.

    • Thời gian độ ẩm đã hủy hoại những bức tranh cổ. (Thời gian độ ẩm đã làm hư hại hoàn toàn những bức tranh cổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Gây hại: làm thiệt hại, tổn thất.
  • Làm hư hại: làm cho bị hỏng, không còn nguyên vẹn.
  • Tổn hại: gây ra sự thiệt hại (thường dùng cho danh từ "sự tổn hại").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Phá hại danh dự: làm tổn thất đến thanh danh, uy tín của cá nhân hay tập thể.

    • Những lời đồn thổicăn cứ nhằm phá hại danh dự của ông ấy. (Những lời đồn thổi không căn cứ nhằm làm tổn hại đến thanh danh của ông ấy.)
  • Phá hại kế hoạch: hành động khiến cho một kế hoạch bị thất bại hoặc không thực hiện được.

    • Sự cố bất ngờ đã phá hại toàn bộ kế hoạch kinh doanh của họ. (Sự cố bất ngờ đã làm hỏng toàn bộ kế hoạch kinh doanh của họ.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "phá hại" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Hành động mô tả thường được diễn đạt bằng các cụm từ hoặc từ ngữ cụ thể như đã nêutrên.)

phá hại

Sâu phá hại những cây lúa non.

  1. đgt (H. hại: làm tổn thất) Làm cho thiệt hại: Sâu phá hại mùa màng.

Từ gần giống

Proverbs and Idioms